Vinfast VF 7

GIÁ: 750.000.000  VNĐ

Với thiết kế phóng khoáng, công nghệ đỉnh cao, khả năng vận hành vượt trội, VF 7 được định vị là mẫu xe dẫn lối đam mê, đưa người dùng tiến vào kỷ nguyên di chuyển điện hóa.VF 7 là mẫu SUV điện thông minh thứ 6, hoàn thiện dải sản phẩm SUV thuần điện, phủ đủ các phân khúc từ A đến E của VinFast.VinFast VF 7 có hai phiên bản Base và Plus, được thiết kế theo ngôn ngữ “Vũ trụ phi đối xứng” (Asymmetric Aerospace) do Torino Design (Italy) chắp bút, hiện thân cho sự tự do, công nghệ, thời thượng và cá tính.

BẢNG GIÁ DÒNG XE ÔTÔ ĐIỆN VINFAST

Dòng xe Phiên bản Giá xe
VF 7 ECO 750.000.000 VNĐ
VF 7 PLUS (Trần thép) 840.000.000 VNĐ
VF 7 PLUS (Trần kính) 860.000.000 VNĐ
Tính giá lăn bánh & Ước tính trả góp

BÁO GIÁ LĂN BÁNH & LÁI THỬ XE

Quý khách hàng vui lòng nhập thông tin.

Chọn hình thức thanh toán:






    VINFAST VF7 - SÀNH ĐIỆU ĐỘT PHÁ

     

    Thiết kế nội thất hướng tới người lái

    Tất cả tiện nghi đều nằm trong tầm tay người lái, giúp mang tới kết nối liền mạch giữa người và xe.

     

    Cầm lái với đam mê

    Nội thất rộng rãi

    (Chiều dài cơ sở 2.840 mm, Dài x Rộng x Cao tương đương 4.545 x 1.890 x 1.635,75 mm).

    Quãng đường chạy một lần sạc đầy 498 km**.

    Sở hữu 8 túi khí*.

     

    ĐỘT PHÁ TRONG THIẾT KẾ

    Triết lý thiết kế “Vũ Trụ Phi Đối Xứng"

    Trải nghiệm lái phấn khích Công suất tối đa 150 kW

    Chi phí lăn bánh hấp dẫn

    Select the fields to be shown. Others will be hidden. Drag and drop to rearrange the order.
    • Image
    • Price
    • Description
    • Dài x Rộng x Cao (mm)
    • Chiều dài cơ sở (mm)
    • Khoảng sáng gầm xe (mm)
    • Tự trọng/Tải trọng (Kg)
    • Số chỗ ngồi
    • Công suất tối đa (Hp)
    • Mô men xoắn cực đại (Nm)
    • Trợ lực lái
    • Hệ dẫn động
    • Hệ thống treo trước
    • Hệ thống treo sau
    • Khả năng tăng tốc
    • Tốc độ tối đa (Km/h)
    • Loại Pin
    • Dung lượng pin (kW)
    • Thời gian nạp pin
    • Quãng đường (Km)
    • Công suất nạp DC tối đa (kW)
    • Hệ thống đèn
    • Đèn sương mù trước
    • Gương chiếu hậu
    • Kích thước La-zăng
    • Ghế lái / Ghế phụ
    • Màn hình giải trí
    • Hỗ trợ kết nối
    • Hệ thống điều hòa
    • Hệ thống âm thanh
    • Hệ thống phanh trước / sau
    • Số túi khí
    • Cảm biến đỗ xe trước
    • Cảm biến đỗ xe sau
    • Camera lùi
    • Trang bị an toàn cơ bản
    • Hỗ trợ lái
    Click outside to hide the comparison bar
    So sánh xe