Nerio Green

GIÁ: 628.000.000  VNĐ

– Động cơ : Công suất tối đa 110 kW, mô men xoắn cực đại 242 Nm

– Quãng đường 1 lần sạc 318 km (tiêu chuẩn NEDC)

– Màn hình giải trí cảm ứng 10 inch

– Đèn nhận diện thương hiệu LED, đèn trước LED

– Nhiều chế độ lái phù hợp theo mục đích sử dụng

– Cốp sau rộng rãi

BẢNG GIÁ DÒNG XE ÔTÔ ĐIỆN VINFAST

Dòng xe Phiên bản Giá xe
Nerio Green TIÊU CHUẨN 1 628.000.000 VNĐ
Tính giá lăn bánh & Ước tính trả góp

BÁO GIÁ LĂN BÁNH & LÁI THỬ XE

Quý khách hàng vui lòng nhập thông tin.

Chọn hình thức thanh toán:






    Bền bỉ, Linh hoạt, Tối ưu cho mọi hành trình

    Nerio Green - sản phẩm kết hợp công suất mạnh mẽ với khả năng vận hành ổn định trên nhiều địa hình. Xe linh hoạt trong phố, vững vàng trên đường trường. Với hệ thống pin tối ưu giúp quãng đường di chuyển dài hơn, tiết kiệm chi phí vận hành.

    Công nghệ tiên tiến, Kiểm soát dễ dàng

    Khoang lái rộng rãi, thiết kế thông minh giúp tài xế vận hành thoải mái. Màn hình trung tâm lớn, hỗ trợ trợ lý ảo và điều khiển bằng giọng nói. Camera 360 độ hữu dụng cùng hệ thống hỗ trợ lái giúp vận hành an toàn. Hệ thống lọc không khí tự động giữ khoang xe trong lành, đảm bảo trải nghiệm dễ chịu dù di chuyển trong đô thị hay trên đường dài.

    Mạnh mẽ, bền bỉ, tối ưu cho mọi hành trình.

    Chiều dài cơ sở (mm)

    4.300 x 1.768 x 1.615

    Chiều dài cơ sở (mm)

    2.611

    Dẫn động

    FWD/Cầu trước

    Công suất tối đa (kW)

    110

    Moment xoắn cực đại (Nm)

    242

    Quãng đường chạy 1 lần sạc (km)

    318,6

    Thời gian nạp pin nhanh nhất

    27 phút (10%-70%)

    Dung lượng Pin (Kwh)

    41,9

     

    Select the fields to be shown. Others will be hidden. Drag and drop to rearrange the order.
    • Image
    • Price
    • Description
    • Dài x Rộng x Cao (mm)
    • Chiều dài cơ sở (mm)
    • Khoảng sáng gầm xe (mm)
    • Tự trọng/Tải trọng (Kg)
    • Số chỗ ngồi
    • Công suất tối đa (Hp)
    • Mô men xoắn cực đại (Nm)
    • Trợ lực lái
    • Hệ dẫn động
    • Hệ thống treo trước
    • Hệ thống treo sau
    • Khả năng tăng tốc
    • Tốc độ tối đa (Km/h)
    • Loại Pin
    • Dung lượng pin (kW)
    • Thời gian nạp pin
    • Quãng đường (Km)
    • Công suất nạp DC tối đa (kW)
    • Hệ thống đèn
    • Đèn sương mù trước
    • Gương chiếu hậu
    • Kích thước La-zăng
    • Ghế lái / Ghế phụ
    • Màn hình giải trí
    • Hỗ trợ kết nối
    • Hệ thống điều hòa
    • Hệ thống âm thanh
    • Hệ thống phanh trước / sau
    • Số túi khí
    • Cảm biến đỗ xe trước
    • Cảm biến đỗ xe sau
    • Camera lùi
    • Trang bị an toàn cơ bản
    • Hỗ trợ lái
    Click outside to hide the comparison bar
    So sánh xe