Minio Green

GIÁ: 269.000.000  VNĐ

– Dải màu đa dạng với 3 màu căn bản (Đen, Đỏ, Bạc) và 3 màu đặc biệt (Vàng, Hồng ánh kim, Xanh Ngọc Lá).

– Kích thước mini nhưng 4 chỗ, đủ cho 4 người lớn

– Nhỏ gọn, dễ dàng luồn lách trong phố

– Công suất mạnh mẽ: 20kW, mô men xoắn cực đại 65 Nm, đủ khả năng leo dốc đầy tải

– Quãng đường 210km (tiêu chuẩn NEDC), tốc độ tối đa 80 km/h

– Đèn trước LED

BẢNG GIÁ DÒNG XE ÔTÔ ĐIỆN VINFAST

Dòng xe Phiên bản Giá xe
Minio Green TIÊU CHUẨN 1 269.000.000 VNĐ
Tính giá lăn bánh & Ước tính trả góp

BÁO GIÁ LĂN BÁNH & LÁI THỬ XE

Quý khách hàng vui lòng nhập thông tin.

Chọn hình thức thanh toán:






    Nhỏ gọn linh hoạt Ngôi sao đường phố

    Minio Green tối ưu cho những con phố chật hẹp với thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển và đậu, đỗ xe. Kiểu dáng MinioGreen hiện đại, phù hợp với nhiều phong cách từ sử dụng cá nhân đến kinh doanh dịch vụ. Minio Green có khoảng sáng gầm xe lý tưởng, giúp vượt chướng ngại vật dễ dàng. Cùng trải nghiệm “xe 4 bánh, tự do như 2” - Linh hoạt như xe máy, an toàn như xe hơi, phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng.

    Tối giản nhưng không thiếu tiện nghi

    Khoang lái được tối ưu để mang lại sự thoải mái bất ngờ. Ghế ngồi êm ái, màn hình trực quan, vô lăng tích hợp nút bấm giúp thao tác dễ dàng. Đầy đủ tiện ích cần thiết để di chuyển nội thành thuận tiện và thoải mái.

    Gọn nhẹ, tiết kiệm năng lượng

    Giải pháp tối ưu cho di chuyển nội thị và di chuyển trong nội địa phương.

    Select the fields to be shown. Others will be hidden. Drag and drop to rearrange the order.
    • Image
    • Price
    • Description
    • Dài x Rộng x Cao (mm)
    • Chiều dài cơ sở (mm)
    • Khoảng sáng gầm xe (mm)
    • Tự trọng/Tải trọng (Kg)
    • Số chỗ ngồi
    • Công suất tối đa (Hp)
    • Mô men xoắn cực đại (Nm)
    • Trợ lực lái
    • Hệ dẫn động
    • Hệ thống treo trước
    • Hệ thống treo sau
    • Khả năng tăng tốc
    • Tốc độ tối đa (Km/h)
    • Loại Pin
    • Dung lượng pin (kW)
    • Thời gian nạp pin
    • Quãng đường (Km)
    • Công suất nạp DC tối đa (kW)
    • Hệ thống đèn
    • Đèn sương mù trước
    • Gương chiếu hậu
    • Kích thước La-zăng
    • Ghế lái / Ghế phụ
    • Màn hình giải trí
    • Hỗ trợ kết nối
    • Hệ thống điều hòa
    • Hệ thống âm thanh
    • Hệ thống phanh trước / sau
    • Số túi khí
    • Cảm biến đỗ xe trước
    • Cảm biến đỗ xe sau
    • Camera lùi
    • Trang bị an toàn cơ bản
    • Hỗ trợ lái
    Click outside to hide the comparison bar
    So sánh xe